Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách HCM
Kết quả thống kê đất đai tỉnh Cao Bằng
VNN
TTHC
Văn bản chỉ đạo điều hành

Nội dung nào của website được quan tâm?

Tin tức - Sự kiện

Văn bản pháp quy

Thủ tục hành chính

Tư vấn - hỏi đáp pháp luật

Bản đồ trực tuyến

căn hộ thủ thiêm dragoncao la rung zn, oppo f3 plus,

giá xe piaggio Đang truy cập : 37


thời trang hàn quốc Hôm nay : 1272

giá xe mazda Tháng hiện tại : 100599

thời trang công sở Tổng lượt truy cập : 7833393

Trang nhất » Tin Tức » Địa chất - Khoáng sản

Sơn La: Quy định giá tính thuế tài nguyên

Thứ sáu - 08/09/2017 14:04
UBND tỉnh Sơn La vừa ban hành quyết định 27/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Ảnh minh họa

Ảnh minh họa

Theo đó, bảng tính thuế với nhóm khoáng sản kim loại như sau: sắt kim loại có giá 9 triệu đồng/tấn; quặng manhetit có giá 300.000 -1.025.000 đồng/tấn tùy hàm lượng sắt; quặng limonit có giá từ 180.000-510.000 đồng/tấn tùy hàm lượng sắt; quặng sắt có giá 180.000 đồng/tấn; quặng vàng có giá từ 1.105.000-5.650.000 đồng/tấn tùy hàm lượng vàng; vàng kim loại (vàng cốm), vàng sa khoáng có giá 750 triệu đồng/kg; tinh quặng chì có giá từ 14.025.000-20.035.500 đồng/tấn; quặng đồng từ 586.500-6.050.000 đồng/tấn tùy hàm lượng đồng; quặng nikel có giá 2.240.000 đồng/tấn…

Với nhóm khoáng sản không kim loại, đá khối để xẻ có giá từ 850.000-9 triệu đồng/m3 tùy diện tích bề mặt; đá hộc có giá 95.000 đồng/m3; đá vôi sản xuất xi măng có giá 127.500 đồng/m3; đá sét sản xuất xi măng 76.500 đồng/m3. Cát san lấp 68.000 đồng/m3; cát xây dựng từ 100.000-280.000 đồng/m3 tùy loại.

Với sản phẩm của rừng tự nhiên, gỗ nhóm I, huê mộc, sưa (trắc thối/huỳnh đàn đỏ) có giá cao nhất là 3,4 tỷ đồng/m3; thấp nhất là gụ mật (đường kính dưới 25cm) giá 3.650.000 đồng/m3. Gỗ nhóm 2 có giá từ 3,4-15 triệu đồng. Gỗ nhóm 3 có giá từ 2,4-15,5 triệu đồng….

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) có giá 325.000 đồng/m3; chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) giá 775.000 đồng/m3. Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lích giá 26.000 đồng/m3. Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch: Nước mặt giá 4.000 đồng/m3; nước dưới đất 6.000 đồng/m3. Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng 45.000 đồng/m3; dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát… 70.000 đồng/m3; nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác 5.000 đồng/m3.

Bảng giá này áp dụng với các loại tài nguyên do các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 23/8/2017, thay thế Quyết định 394/QĐ-UBND ngày 22/2/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên và tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Nguồn tin: Nguyễn Nga

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

máy làm đá sạch Vkool may lam da may lam da vien